Central Real

Xin giấy phép xây dựng hết bao nhiêu tiền theo quy định mới nhất

15/08/2021 11:59 Sáng

Lệ phí xin giấy phép xây dựng hết bao nhiêu tiền? Lệ phí bao gồm những khoản gì? Xin giấy phép xây dựng nhà ở là một thủ tục bắt buộc khi xây nhà ở hoặc công trình cũng như dự án xây dựng. Quy trình và thủ tục xin giấy phép xây dựng ngoài những quy định chung thì sẽ còn có những quy định cụ thể và chi tiết tùy theo địa phương. Trong những thủ tục và quy trình về xin giấy phép xây dựng, chi phí xin giấy phép xây dựng hết bao nhiêu tiền là vấn đề được rất nhiều CĐT quan tâm. Hãy cùng Central Real tìm hiểu chi tiết vấn đề này nhé.

Các loại lệ phí xin giấy phép xây dựng

Theo quy định, bạn sẽ phải nộp các loại lệ phí để có thể xin giấy phép xây dựng nhà ở sau:

xin giấy phép xây dựng hết bao nhiêu tiền

Các loại lệ phí xin giấy phép xây dựng

– Lệ phí để có thể xin giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ

– Lệ phí để có thể xin giấy phép xây dựng các công trình khác

– Các trường hợp gia hạn thêm giấy phép xây dựng

– Các khoản lệ phí và chi phí để có thể xin giấy phép xây dựng này được quy định và nêu rõ tại Thông tư 02/2014/TT-BTC của BTC.

Ngoài ra, lệ phí để có thể xin giấy phép xây dựng hết bao nhiêu tiền nhà ở trên thực tế vẫn có thể cộng thêm các khoản phụ phí và chi phí khác như công kiểm tra và thẩm định.

Đối tượng đóng lệ phí xin giấy phép xây dựng nhà ở

Các CĐT công trình xây dựng sửa chữa lớn, tôn tạo, trùng tu, mở rộng, cải tạo hay mới đều thuộc diện phải được cơ quan chức năng cấp phép xây dựng. 

 

Chỉ trừ một số trường hợp được cơ quan chức năng quy định tại Khoản 2, Điều 89, LXD năm 2014 sẽ được miễn lệ phí để có thể cấp phép xây dựng. Cụ thể xin giấy phép hết bao nhiêu tiền với những đối tượng sau:

  • Công trình nhà ở của dân cư, nhân dân thuộc đối tượng được cơ quan nhà nước miễn cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Khoản 3b, Điều 39, Nghị định 52/1999/NĐ-CP của Chính phủ;
  • Công trình thuộc các dự án công trình BOT, công trình dự án xây dựng trong KCN tập trung, công trình thuộc dự án nằm trong vốn đầu tư trực tiếp từ nước ngoài (FDI);
  • Công trình nằm trong dự án phát triển kế cấu cơ sở hạ tầng, các dự án phát triển và thúc đẩy đô thị mới hoặc là thành phần trong KĐT mới đã có sẵn thiết kế kỹ thuật cũng như tổng dự toán đã được duyệt theo quy định của pháp luật;
  • Công trình do thủ tướng Chính phủ quyết định và phê duyệt đầu tư & các công trình bảo vệ quốc phòng và an ninh;
  • Công trình thuộc các dự án đầu tư của nhóm B, C có quyết định phê duyệt đầu tư của cấp có thẩm quyền. Thiết kế kỹ thuật cơ bản và tổng dự toán đã được phê duyệt và quyết định sau khi có văn bản thẩm định phê duyệt từ Cơ quan chức năng quản lý xây dựng của các cấp quyết định đầu tư hoặc Sở Xây dựng, Sở có xây dựng chuyên ngành.
Đối tượng đóng lệ phí xin giấy phép xây dựng nhà ở

Đối tượng đóng lệ phí xin giấy phép xây dựng nhà ở

>> Xem thêm chi phí xin giấy phép xây dựng cho chung cư

Mức lệ phí xin giấy phép xây dựng nhà ở

Tùy thuộc vào mỗi loại công trình mà khoản lệ phí này sẽ khác. 

  1. TP. Hồ Chí Minh

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 18/2017/NQ-HĐN`D ngày 07/12/2017.

  1. TP. Hà Nội

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020.

  1. Kon Tum

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 28/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020.

  1. Bắc Giang

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016.

  1. Hoà Bình

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 200.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 500.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 277/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020.

  1. Quảng Trị

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 100.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 200.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 30/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016

  1. Hưng yên

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 292/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020.

  1. Tây Ninh

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 37/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016.

  1. Bình Dương

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND9 ngày 16/12/2016.

  1. Sóc Trăng

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 92/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016.

  1. Trà Vinh

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 32/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017.

  1. Lạng Sơn

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 47/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017.

  1. Đồng Tháp

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 105/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016.

  1. Bến Tre

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 20/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016.

  1. Phú Thọ

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020.

  1. Vĩnh Phúc

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020.

  1. Hà Giang

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 78/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017.

  1. Cao Bằng

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016.

  1. Thanh Hóa

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016.

  1. Tuyên Quang

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 10/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017.

  1. Lào Cai

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ:

+ Tại các phường và thị trấn: 75.000 đồng/giấy phép.

+ Tại các xã: 50.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020.

  1. Hậu Giang

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND ngày 19/4/2020.

  1. Kiên Giang

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 140/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018.

  1. Phú Yên

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 69/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016.

  1. Bắc Kạn

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 09 /2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020.

  1. Yên Bái

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 04/7/2020.

  1. Điện Biên

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 21/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020.

  1. Đồng Nai

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 62/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017.

  1. Nam Định

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 52/2017/NQ-HĐND ngày 10/7/2017.

  1. Thừa Thiên Huế

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 27/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017                   

  1. Cà Mau

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020.

  1. Hà Nam

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ:

+ Tại địa bàn thành phố Phủ Lý: 50.000 đồng/1 giấy phép;

+ Tại địa bàn thị trấn thuộc huyện và các vùng còn lại 30.000 đồng/1 giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 39/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016.

  1. Bắc Ninh

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 500.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 59/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017.

  1. Vĩnh Long

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020.

  1. Bà Rịa – Vũng Tàu

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép.

Cổng thông tin điện tử dịch vụ công tỉnh Bà Rịa – Vũng tàu:

https://dichvucong.baria-vungtau.gov.vn/

  1. Bình Thuận

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 77/2019/NQ-HĐND ngày 25/7/2019.

  1. Quảng Nam

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016.

  1. Bình Định

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ:

+ Đối với nhà ở riêng lẻ trong đô thi: 70.000 đồng/giấy phép.

+ Đối với nhà ở riêng lẻ ngoài đô thi: 50.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 120.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 34/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016.

  1. Đắk Lắk

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND ngày 08/7/2020.

  1. Sơn La

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020.

  1. Bạc Liêu

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020.

  1. Thái Nguyên

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016.

  1. Lai Châu

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 08/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017.

  1. Hà Tĩnh

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 60.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 130.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016.

  1. Ninh Bình

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016.

  1. Gia Lai

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 48/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016.

  1. Tiền Giang

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 07/2020/NQ-HĐND ngày 30/9/2020.

  1. Khánh Hòa

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 37/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016.

  1. Lâm Đồng

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ:

+ Tại phường: 80.000 đồng/giấy phép.

+ Tại xã, thị trấn: 50.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 200.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 183/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020.

  1. Long An

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 11/2020/NQ-HĐND ngày 09/7/2020.

  1. Hải Dương

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016.

  1. Nghệ An

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 18/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017.

  1. Thái Bình

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 60.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 120.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 50/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016.

  1. TP. Cần Thơ

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017.

  1. TP. Hải Phòng

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018.             

  1. TP. Đà Nẵng

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 57/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016.

  1. An Giang

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 08/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017.

  1. Đắk Nông

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020.

  1. Quảng Ngãi

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 22/2017/NQ-HĐND ngày 30/3/2017.

  1. Ninh Thuận

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: không quá 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: không quá 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 64/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016.

  1. Bình Phước

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 09/2018/NQ-UBND ngày 12/7/2018.

  1. Quảng Bình

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.

>> Nghị quyết 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016.

  1. Quảng Ninh

– Lệ phí cấp GPXD cho nhà ở riêng lẻ: 60.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí cấp GPXD cho các công trình khác: 120.000 đồng/giấy phép.

Lệ phí xin phép xây dựng hết bao nhiêu tiền

Lệ phí xin phép xây dựng hết bao nhiêu

Lời kết! Thông qua bài viết này bạn đọc có hiểu rõ hơn, nắm được rõ hơn về xin giấy phép xây dựng hết bao nhiêu tiền. Từ đó có thể có những kiến thức về việc pháp lý cho những dự án hay công trình xây dựng. Hy vọng bài viết này mang đến những thông tin hữu ích cho bạn đọc. Chúc các bạn thành công!

Bạn có thể tìm hiểu thêm bản tin thị trường nhà đất tại Centralreal.vn

Tin tức khác

Liên hệ

Nhận tư vấn

Vui lòng gửi thông tin bạn quan tâm về dòng sản phẩm của Central Real, tư vấn viên của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn trong thời gian sớm nhất. Chân thành cảm ơn